Mã sản phẩm | : HL3E |
Sản xuất bởi | : URENCO 9 |
Bảo hành | : 18 |
Tình trạng | : Còn hàng |
Ứng dụng : | Vận chuyển rác, vật liệu/phế thải xây dựng. Một đầu xe dùng với nhiều thùng chứa |
![]() |
ISUZU FRR FRR90HE4A/URENCO9.HL3E là xe ô tô chở rác thùng rời đời mới nhất do CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG 9 – URENCO9 chế tạo trên cơ sở ô tô sát xi có buồng lái ISUZU FRR FRR90HE4A do ISUZU VIETNAM sản xuất và lắp ráp với đầy đủ các dịch vụ hoàn hảo nhất nhằm đảm bảo quyền lợi cho khách hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Ô TÔ CHỞ RÁC THÙNG RỜI (HOOKLIFT) |
|||
STT |
Thông số |
Mô tả |
|
I |
Giới thiệu chung |
|
|
1 |
Loại xe |
Ô tô chở rác ( tự kéo, đẩy, nâng, hạ thùng hàng) |
|
2 |
Hãng sản xuất |
Công ty cổ phần công nghiệp môi trường 9 – Urenco 9 |
|
3 |
Nước sản xuất |
VIỆT NAM |
|
4 |
Năm sản xuất |
2023, mới 100% |
|
5 |
Thùng chứa |
Container – thùng kín (thùng mẫu đăng kiểm) có bánh xe lăn, thể tích 10 m3, Cửa hậu một cánh treo, mở bản lề phía trên. |
|
6 |
Xe sát xi tải |
ISUZU FRR90HE4A |
|
7 |
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
|
8 |
Cỡ lốp |
8.25 – 16 |
|
II |
Thông số chính |
|
|
8 |
Kích thước tổng thể |
|
|
|
– Dài x Rộng x Cao (mm) |
6.080 x 2.250 x 2.750 (*) |
|
|
– Chiều dài cơ sở (mm) |
3.410 |
|
9 |
Trọng lượng |
|
|
|
– Tự trọng |
5.605 (kg) (*) |
|
|
– Số người được phép chở |
03 người |
|
|
– Tải trọng cho phép |
5.200 (kg) (*) |
|
|
– Tải trọng cho phép tham gia giao thông |
5.200 (kg) (*) |
|
|
– Tổng trọng tải |
11.000 (kg) (*) |
|
10 |
Động cơ |
|
|
|
– Nhà sản xuất |
ISUZU |
|
|
– Kiểu loại |
4HK1E4CC (EURO 4) |
|
|
– Loại động cơ |
Diesel , 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, tăng áp |
|
|
– Dung tích xy lanh |
5.193 cm3 |
|
|
– Công suất cực đại |
140 kW |
|
Ghi chú: Thông số chi tiết về xe cơ sở theo xe nguyên bản xe ISUZU FRR90HE4A do ISUZU VIETNAM cung cấp. (*): Các thông số theo hồ sơ thiết kế. |
|||
III |
Cơ cấu kéo, đẩy, nâng, hạ thùng hàng (Hooklift) |
Model: HL3E |
|
|
Vật liệu chính |
Thép tấm hàn chịu lực, thép dập định hình |
|
|
Nguyên lý |
Kiểu Sliding: Chuyển động quay cần chính phối hợp với chuyển động trượt cần với thực hiện 4 công tác: Hạ thùng – Cẩu thùng – Khóa thùng – Nâng bent |
|
|
Tải trọng nâng ben lớn nhất |
7 Tấn |
|
|
Tải trọng kéo lớn nhất |
7 Tấn |
|
|
Tầm với thấp nhất |
1.150 mm |
|
|
Các bộ phận chính |
Sát-xi phụ, cần chính, cần với, cần phụ, con lăn thùng, thùng chứa |
|
10 |
Sắt- xi phụ |
|
|
|
– Công dụng |
Liên kết với khung sắt xi xe, liên kết các xi lanh cần chính, cần chính, cần phụ… Là bệ đỡ thùng, ray trượt thùng |
|
|
– Kết cấu |
Thép dập định hình, thép tấm liên kết hàn, nối với nhau bằng các xương giằng ngang |
|
11 |
Cần chính |
|
|
|
– Công dụng |
Liên kết với cần với và các xi lanh tạo thành cơ cấu kéo thùng lên xe Là áo trượt ngoài cho cần với di chuyển |
|
|
– Kết cấu |
Thép tấm dày, hàn liên kết tạo thành hộp chịu lực |
|
12 |
Cần với |
|
|
|
– Công dụng |
Với – móc, nâng hạ thùng hàng. |
|
|
– Kết cấu |
Thép tấm dày, thép dập định hình, hàn thành kết cấu hộp chịu lực |
|
13 |
Cần phụ |
|
|
|
– Công dụng |
Định vị và làm gốc xoay cần chính khi nâng hạ thùng |
|
|
– Kết cấu |
Thép tấm dày, thép dập định hình, hàn kết cấu |
|
14 |
Con lăn thùng |
|
|
|
– Công dụng |
Đỡ và hạn chế lắc ngang container khi xe chạy |
|
|
– Kết cấu |
ống dày chịu lực, quay trơn quanh trục |
|
15 |
Thùng chứa |
Thông số thùng tiêu chuẩn (Thể tích thùng có thể theo yêu cầu của khách hàng) |
|
|
– Kiểu loại |
Container – thùng có nắp đậy có quai móc đầu thùng và bánh xe lăn đỡ đuôi thùng khi nâng, hạ |
|
|
– Thể tích |
10 m3 |
|
|
– Kết cấu |
Khung xương thép dập định hình dày 4÷6mm, ray trượt I150 khẩu độ 1.100mm Vỏ thùng chế tạo từ thép hợp kim chất lượng cao, mác thép SS400, dày 3 mm |
|
|
– Cửa hậu |
Cửa hậu một cánh bản lề treo hoặc hai cánh bản lề mở 2 bên tùy theo yêu cầu |
|
|
– Con lăn dẫn động |
Ø200 hỗ trợ việc di chuyển thùng, kéo thùng |
|
16 |
Hệ thống dẫn động kéo, đẩy, nâng, hạ thùng hàng |
|
|
|
– Xy lanh cần chính |
|
|
|
+ Số lượng |
02 |
|
|
+ Áp suất max |
250 kg/cm2 |
|
|
+ Đường kính/ hành trình |
Ø120 – 1.100 mm |
|
|
– Xy lanh cần với |
|
|
|
+ Số lượng |
01 |
|
|
+ Áp suất max |
250 kg/cm2 |
|
|
+ Đường kính/ hành trình |
Ø70 – 700 mm |
|
|
– Xy lanh khóa kẹp |
(Tùy chọn) |
|
|
+ Số lượng |
01 |
|
|
+ Áp suất max |
250 kg/cm2 |
|
|
+ Đường kính/ hành trình |
Ø60 – 125 mm |
|
17 |
Nguồn gốc xuất xứ xylanh thủy lực |
ống cần nhập khẩu Italy, lắp ráp tại Việt Nam |
|
18 |
Bơm thủy lực |
Piston/Bánh răng |
|
|
– Xuất xứ |
G20, sản xuất theo tiêu chuẩn Đức |
|
|
– Số lượng |
01 |
|
|
– Lưu lượng |
~63 cc/vòng |
|
|
– Áp suất max |
250÷350 kg/cm2 |
|
|
– Dẫn động bơm |
Cơ cấu các-đăng từ đầu ra của bộ truyền P.T.O |
|
19 |
Bộ điều khiển |
|
|
|
– Vị trí điều khiển |
Bên trong cabin hoặc bên ngoài sau lưng cabin |
|
|
– Cơ cấu điều khiển |
Điều khiển các tay van phân phối thông qua hệ thống cáp mềm kéo – rút. |
|
20 |
Van phân phối |
|
|
|
– Xuất xứ |
BLB/Galtech, Italy |
|
|
– Số lượng |
01 |
|
|
– Lưu lượng |
80 lít/ phút |
|
|
– Áp suất lớn nhất |
250 kg/cm2 |
|
21 |
Các van và thiết bị thủy lực khác |
– Van giữ tải xylanh cần với, khóa kẹp – Đồng hồ và van khóa đồng hồ |
|
|
Xuất xứ |
Italy |
|
22 |
Thùng dầu thủy lực |
Thép tấm 3mm, 60 lít |
|
23 |
Các thiết bị thủy lực phụ khác |
Thước báo dầu, lọc dầu hút, lọc hồi, khóa thùng dầu, van xả thùng dầu … được lắp ráp đầy đủ đảm bảo cho xe hoạt động an toàn, hiệu quả. |
|
24 |
Trang thiết bị kèm theo xe |
(Theo xe cơ sở) |
|
|
– Sách hướng dẫn sử dụng |
01 quyển |
|
|
– Hồ sơ, giấy tờ đăng kiểm |
Có (Đủ theo yêu cầu xe đăng ký lưu hành) |
|
|
|
|